lộc giác
Định nghĩa
Danh từ: - Sừng non của hươu, nai: "lộc giác" chỉ phần sừng mới mọc, còn mềm và có lông tơ, thường được dùng trong y học cổ truyền như một vị thuốc bổ. - Vị thuốc Đông y: "lộc giác" là nguyên liệu từ sừng hươu, nai non, được chế biến để tăng cường sinh lực, bổ thận, tráng dương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Lộc giác được dùng để bào chế thuốc bổ. (Sừng non của hươu được dùng làm thuốc tăng cường sức khỏe.)
- Anh ấy mua lộc giác về ngâm rượu. (Anh ấy mua sừng hươu non để ngâm rượu thuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lộc giác nhung": sừng hươu non còn phủ lông tơ, có giá trị dược liệu cao nhất.
- Lộc giác nhung thường được dùng cho người suy nhược. (Sừng hươu non phủ lông tơ thường dùng cho người yếu sức.)
- "lộc giác bào chế": sừng hươu đã qua chế biến thành dạng bột hoặc lát mỏng.
- Lộc giác bào chế dễ dùng hơn lộc giác tươi. (Sừng hươu chế biến thành bột dễ sử dụng hơn sừng tươi.)
Biến thể và từ gần giống
- Lộc (danh từ): hươu, nai — loài thú có sừng.
- Lộc chạy nhanh hơn ngựa. (Hươu chạy nhanh hơn ngựa.)
- Giác (danh từ): sừng — bộ phận cứng trên đầu động vật.
- Giác trâu rất cứng. (Sừng trâu rất cứng.)
Từ đồng nghĩa
- Sừng hươu: sừng của con hươu, thường dùng trong y học.
- Sừng hươu có nhiều công dụng bổ dưỡng. (Sừng hươu có nhiều tác dụng bổ dưỡng.)
- Nhung hươu: sừng non của hươu, còn mềm và có lông.
- Nhung hươu là vị thuốc quý. (Sừng non của hươu là vị thuốc quý.)
Thành ngữ liên quan
- Lộc giác mọc sừng: chỉ điều hiếm có, khó xảy ra.
- Chuyện đó như lộc giác mọc sừng, không thể tin được. (Chuyện đó hiếm như sừng hươu mọc thêm sừng, khó tin.)